LIONVINA · TRA CỨU GIÁ VẬT LIỆU

Bảng giá vật liệu LIONVINA

Tra cứu giá tấm Polycarbonate SUNLITE, LION POLY, POLYCAR, Fomex, PVC Foam, Mica và Alu theo đúng quy cách và đơn vị bán.

Thông tin đối chiếu ngày 24/10/2026. Giá trên trang được lấy cùng nguồn với trang sản phẩm. Đơn hàng được xác nhận theo màu, khổ, số lượng, VAT, vận chuyển và gia công.

TRA CỨU NHANH

Giá tấm poly đặc 3mm tại LIONVINA

Không gộp giá tấm đặc, tấm rỗng hoặc các độ dày gần nhau thành cùng một sản phẩm. Dòng POLYCAR được niêm yết theo các độ dày riêng trong bảng bên dưới.

Bảng giá Tấm Poly đặc SUNLITE

Đơn giá/m² khi mua nguyên cuộn được trình bày riêng với giá cắt lẻ. Đây là đơn giá diện tích, không phải tổng tiền một cuộn.

Giá Tấm Poly đặc SUNLITE · Đồng/m² · Chưa VAT
Sản phẩmMua nguyên cuộn
đ/m²
Cắt lẻ
đ/m²
Khổ rộng / chiều dài
Tấm Poly đặc SUNLITE 2.5 mm240.000đ300.000đ1.220 / 1.560 / 1.820 / 2.100 mm
30 m / cuộn
Tấm Poly đặc SUNLITE 3 mm315.000đ375.000đ1.220 / 1.560 / 1.820 / 2.100 mm
30 m / cuộn
Tấm Poly đặc SUNLITE 4.5 mm465.000đ530.000đ1.220 / 1.520 / 1.560 / 1.820 / 2.100 mm
30 m / cuộn
Tấm Poly đặc SUNLITE 5 mm505.000đ570.000đ1.220 / 1.520 / 1.560 / 1.820 / 2.100 mm
25 m / cuộn
Tấm Poly đặc SUNLITE 8 mm880.000đLiên hệ báo giá1.220 / 1.560 / 1.820 / 2.100 mm
11,5 m / cuộn
Tấm Poly đặc SUNLITE 10 mm1.060.000đLiên hệ báo giá1.220 / 1.560 / 1.820 / 2.100 mm
11,5 m / cuộn

Màu, khổ tấm, chiều dài cắt và số lượng được đối chiếu tại từng trang sản phẩm. Các ô “Liên hệ báo giá” chưa có giá cắt lẻ được công bố.

Bảng giá Tấm Poly đặc LION POLY

Đơn giá/m² khi mua nguyên cuộn được trình bày riêng với giá cắt lẻ. Đây là đơn giá diện tích, không phải tổng tiền một cuộn.

Giá Tấm Poly đặc LION POLY · Đồng/m² · Chưa VAT
Sản phẩmMua nguyên cuộn
đ/m²
Cắt lẻ
đ/m²
Khổ rộng / chiều dài
Tấm Poly đặc LION POLY 2.5 mm290.000đ350.000đXác nhận theo độ dày và đơn hàng
Cắt theo yêu cầu · Xác nhận khi báo giá
Tấm Poly đặc LION POLY 3 mm365.000đ425.000đXác nhận theo độ dày và đơn hàng
Cắt theo yêu cầu · Xác nhận khi báo giá
Tấm Poly đặc LION POLY 4.5 mm515.000đ580.000đXác nhận theo độ dày và đơn hàng
Cắt theo yêu cầu · Xác nhận khi báo giá
Tấm Poly đặc LION POLY 5 mm555.000đ620.000đXác nhận theo độ dày và đơn hàng
Cắt theo yêu cầu · Xác nhận khi báo giá
Tấm Poly đặc LION POLY 8 mm930.000đLiên hệ báo giáXác nhận theo độ dày và đơn hàng
Cắt theo yêu cầu · Xác nhận khi báo giá
Tấm Poly đặc LION POLY 10 mm1.110.000đLiên hệ báo giáXác nhận theo độ dày và đơn hàng
Cắt theo yêu cầu · Xác nhận khi báo giá

Màu, khổ tấm, chiều dài cắt và số lượng được đối chiếu tại từng trang sản phẩm. Các ô “Liên hệ báo giá” chưa có giá cắt lẻ được công bố.

Bảng giá Tấm Poly đặc POLYCAR

Đơn giá/m² khi mua nguyên cuộn được trình bày riêng với giá cắt lẻ. Đây là đơn giá diện tích, không phải tổng tiền một cuộn.

Giá Tấm Poly đặc POLYCAR · Đồng/m² · Chưa VAT
Sản phẩmMua nguyên cuộn
đ/m²
Cắt lẻ
đ/m²
Khổ rộng / chiều dài
Tấm Poly đặc POLYCAR 1.8 mm190.000đLiên hệ báo giá1.22 / 1.52 hoặc 1.56 / 1.82 / 2.1 m
30 m / cuộn
Tấm Poly đặc POLYCAR 2.2 mm205.000đLiên hệ báo giá1.22 / 1.52 hoặc 1.56 / 1.82 / 2.1 m
30 m / cuộn
Tấm Poly đặc POLYCAR 2.4 mm225.000đ285.000đ1.22 / 1.52 hoặc 1.56 / 1.82 / 2.1 m
30 m / cuộn
Tấm Poly đặc POLYCAR 2.7 mm255.000đ315.000đ1.22 / 1.52 hoặc 1.56 / 1.82 / 2.1 m
30 m / cuộn
Tấm Poly đặc POLYCAR 3.5 mm323.000đ388.000đ1.22 / 1.52 hoặc 1.56 / 1.82 / 2.1 m
30 m / cuộn
Tấm Poly đặc POLYCAR 4.5 mm395.000đ460.000đ1.22 / 1.52 hoặc 1.56 / 1.82 / 2.1 m
30 m / cuộn

Màu, khổ tấm, chiều dài cắt và số lượng được đối chiếu tại từng trang sản phẩm. Các ô “Liên hệ báo giá” chưa có giá cắt lẻ được công bố.

Bảng giá tấm Poly rỗng

Giá tấm Poly rỗng theo độ dày, màu sắc và kích thước
Độ dàyMàu sắcKích thướcĐơn giá / tấm
4 lyTrong suốt · Xanh2,1 × 5,8 m620.000đ
4,5 lyTrong suốt · Xanh hồ · Xanh lá · Trà2,1 × 5,8 m695.000đ
5 lyTrong suốt · Xanh · Trà2,1 × 5,8 m740.000đ

Giá theo tấm 2,1 × 5,8 m, diện tích 12,18 m². Thuế VAT, vận chuyển, tình trạng hàng và quy cách thực tế cần được xác nhận khi báo giá. Xem nguồn bảng giá Poly rỗng →

Bảng giá tấm Fomex

Đơn vị: đồng/tấm nguyên khổ, chưa bao gồm VAT. Đối chiếu độ dày và dòng vật liệu trước khi so sánh giá.

Giá chưa gồm vận chuyển và gia công. Đơn hàng số lượng lớn và cắt theo yêu cầu được báo giá riêng.

Bảng giá ván nhựa PVC Foam

Đơn vị: đồng/tấm nguyên khổ, chưa bao gồm VAT. Đối chiếu độ dày và dòng vật liệu trước khi so sánh giá.

Giá chưa gồm vận chuyển và gia công. Đơn hàng số lượng lớn và cắt theo yêu cầu được báo giá riêng.

Bảng giá tấm Mica

Giá Mica · Đồng/tấm · Đã bao gồm VAT
Dòng MicaĐộ dàyGiá / tấm
AML Acrylic2 mm590.000đ
AML Acrylic3 mm850.000đ
Mica MS1,3 mm350.000đ
Mica MS2 mm490.000đ
Mica MS2,3 mm620.000đ
Mica MS3 mm700.000đ
Mica MS8 mm1.920.000đ
Mica MS10 mm2.320.000đ
Mica PS1,3 mm230.000đ
Mica PS2 mm350.000đ
Mica PS2,3 mm420.000đ
Mica PS3 mm500.000đ
Mica PS4 mm730.000đ
Mica PS5 mm890.000đ
Mica FET2 mm400.000đ
Mica FET2,6 mm580.000đ
Mica FET4 mm820.000đ
Mica FET5 mm980.000đ
Mica FET8 mm2.190.000đ

Giá Mica đã gồm VAT, chưa gồm cắt, gia công và vận chuyển. Khổ tấm, màu và số lượng được xác nhận khi báo giá. Xem nguồn giá và chọn dòng Mica →

Bảng giá tấm Alu theo mã màu

Giá tấm Alu theo mã màu và cấu hình · Đồng/tấm
Mã / màu / thương hiệuLoại tấm / lớp nhômLớp phủGiá / tấm
TT 2001 · Bạc
LION KING
2L – 0,05 mmPET140.000đ
TT 2001 · Bạc
LION KING
3L – 0,05 mmPET170.000đ
TT 2002 · Trắng ngà
LION KING
2L – 0,05 mmPET140.000đ
TT 2002 · Trắng ngà
LION KING
3L – 0,05 mmPET170.000đ
TT 2003 · Kem
LION KING
2L – 0,05 mmPET140.000đ
TT 2003 · Kem
LION KING
3L – 0,05 mmPET170.000đ
TT 2005 · Vàng kim
LION KING
2L – 0,05 mmPET140.000đ
TT 2005 · Vàng kim
LION KING
3L – 0,05 mmPET170.000đ
TT 2010 · Đỏ
LION KING
2L – 0,05 mmPET140.000đ
TT 2010 · Đỏ
LION KING
3L – 0,05 mmPET170.000đ
TT 2016 · Đen
LION KING
2L – 0,05 mmPET140.000đ
TT 2016 · Đen
LION KING
3L – 0,05 mmPET170.000đ
TT 2017 · Xám
LION KING
2L – 0,05 mmPET140.000đ
TT 2017 · Xám
LION KING
3L – 0,05 mmPET170.000đ
TT 2018 · Xanh lá
LION KING
2L – 0,05 mmPET140.000đ
TT 2018 · Xanh lá
LION KING
3L – 0,05 mmPET170.000đ
TT 2025 · Vân gỗ nâu mật ong
LION KING
2L – Vân gỗ 0,06 mmPET180.000đ
TT 2025 · Vân gỗ nâu mật ong
LION KING
3L – Vân gỗ 0,06 mmPET210.000đ
TT 2026 · Vân gỗ vàng
LION KING
2L – Vân gỗ 0,06 mmPET180.000đ
TT 2026 · Vân gỗ vàng
LION KING
3L – Vân gỗ 0,06 mmPET210.000đ
TT 2028 · Vân gỗ nâu đỏ
LION KING
2L – Vân gỗ 0,06 mmPET180.000đ
TT 2028 · Vân gỗ nâu đỏ
LION KING
3L – Vân gỗ 0,06 mmPET210.000đ
LK 2001 · Bạc
LION KING
3L – 0,07 mmPET305.000đ
LK 2001 · Bạc
LION KING
3L – 0,10 mmPET395.000đ
LK 2002 · Trắng ngà
LION KING
3L – 0,07 mmPET305.000đ
LK 2002 · Trắng ngà
LION KING
3L – 0,10 mmPET395.000đ
LK 2003 · Kem
LION KING
3L – 0,07 mmPET305.000đ
LK 2003 · Kem
LION KING
3L – 0,10 mmPET395.000đ
LK 2005 · Vàng kim
LION KING
3L – 0,07 mmPET305.000đ
LK 2005 · Vàng kim
LION KING
3L – 0,10 mmPET395.000đ
LK 2007 · Xanh đậm
LION KING
3L – 0,07 mmPET305.000đ
LK 2007 · Xanh đậm
LION KING
3L – 0,10 mmPET395.000đ
LK 2008 · Xanh dương
LION KING
3L – 0,07 mmPET305.000đ
LK 2008 · Xanh dương
LION KING
3L – 0,10 mmPET395.000đ
LK 2009 · Xanh lam
LION KING
3L – 0,07 mmPET305.000đ
LK 2009 · Xanh lam
LION KING
3L – 0,10 mmPET395.000đ
LK 2010 · Đỏ
LION KING
3L – 0,07 mmPET305.000đ
LK 2010 · Đỏ
LION KING
3L – 0,10 mmPET395.000đ
LK 2011 · Cam
LION KING
3L – 0,07 mmPET305.000đ
LK 2011 · Cam
LION KING
3L – 0,10 mmPET395.000đ
LK 2012 · Vàng
LION KING
3L – 0,07 mmPET305.000đ
LK 2012 · Vàng
LION KING
3L – 0,10 mmPET395.000đ
LK 2016 · Đen
LION KING
3L – 0,07 mmPET305.000đ
LK 2016 · Đen
LION KING
3L – 0,10 mmPET395.000đ
LK 2017 · Xám
LION KING
3L – 0,07 mmPET305.000đ
LK 2017 · Xám
LION KING
3L – 0,10 mmPET395.000đ
LK 2018 · Xanh lá
LION KING
3L – 0,07 mmPET305.000đ
LK 2018 · Xanh lá
LION KING
3L – 0,10 mmPET395.000đ
LK 2002B · Trắng ngà bóng
LION KING
3L – Màu bóng 0,08 mmPET335.000đ
LK 2007B · Xanh đậm bóng
LION KING
3L – Màu bóng 0,08 mmPET335.000đ
LK 2008B · Xanh dương bóng
LION KING
3L – Màu bóng 0,08 mmPET335.000đ
LK 2009B · Xanh lam bóng
LION KING
3L – Màu bóng 0,08 mmPET335.000đ
LK 2010B · Đỏ bóng
LION KING
3L – Màu bóng 0,08 mmPET335.000đ
LK 2011B · Cam bóng
LION KING
3L – Màu bóng 0,08 mmPET335.000đ
LK 2012B · Vàng bóng
LION KING
3L – Màu bóng 0,08 mmPET335.000đ
LK 2014B · Xanh rêu bóng
LION KING
3L – Màu bóng 0,08 mmPET335.000đ
LK 2016B · Đen bóng
LION KING
3L – Màu bóng 0,08 mmPET335.000đ
LK 2018B · Xanh lá bóng
LION KING
3L – Màu bóng 0,08 mmPET335.000đ
LK 2019B · Hồng bóng
LION KING
3L – Màu bóng 0,08 mmPET335.000đ
LK 2030B · Xanh ngọc bóng
LION KING
3L – Màu bóng 0,08 mmPET335.000đ
LK 30VB2B · Xanh nõn chuối bóng
LION KING
3L – Màu bóng 0,08 mmPET335.000đ
LK 01 · Bạc xước
LION KING
3L – 0,08 mm · LK 01 / LK 23PET305.000đ
LK 23 · Bạc ngọc trai
LION KING
3L – 0,08 mm · LK 01 / LK 23PET305.000đ
LK 3001 · Bạc
LION KING
3L – PVDF 0,21 mmPVDF730.000đ
LK 3002 · Trắng ngà
LION KING
3L – PVDF 0,21 mmPVDF730.000đ
LK 3007 · Xanh đậm
LION KING
3L – PVDF 0,21 mmPVDF730.000đ
LK 3008 · Xanh dương
LION KING
3L – PVDF 0,21 mmPVDF730.000đ
LK 3010 · Đỏ
LION KING
3L – PVDF 0,21 mmPVDF730.000đ
EV 3012 · Vàng
LION KING
3L – PVDF 0,21 mmPVDF730.000đ
EV 3016 · Đen
LION KING
3L – PVDF 0,21 mmPVDF730.000đ
EV 3017 · Xám
LION KING
3L – PVDF 0,21 mmPVDF730.000đ
EV 3035 · Đồng nâu
LION KING
3L – PVDF 0,21 mmPVDF730.000đ
LK 2027 · Gương bạc
LION KING
3L – Màu gương 0,18 mmPET540.000đ
LK 2029 · Gương đen
LION KING
3L – Màu gương 0,18 mmPET540.000đ
LK 2030 · Gương vàng
LION KING
3L – Màu gương 0,18 mmPET540.000đ

Giá theo cấu hình đang công bố tại trang tấm Alu. Khổ tấm, VAT, vận chuyển và gia công cần được xác nhận trong báo giá. Không dùng giá “từ” của mã màu để thay cho giá của mọi cấu hình.

Cách tính giá một tấm hoặc một cuộn Poly

Diện tích (m²) = khổ rộng (m) × chiều dài (m).
Tổng tiền vật liệu = diện tích × đơn giá/m² tương ứng với mua nguyên cuộn hoặc cắt lẻ.

Ví dụ SUNLITE 3mm, cuộn rộng 1,22 m và dài 30 m có diện tích 36,6 m². Với đơn giá nguyên cuộn 315.000đ/m², tiền vật liệu quy đổi là 11.529.000đ/cuộn, chưa VAT. Khổ, màu, tồn kho và chi phí giao hàng cần được xác nhận trước khi đặt.

Với hàng bán theo tấm, tổng tiền = số tấm × đơn giá đúng quy cách. Không dùng giá nguyên cuộn để tính đơn hàng cắt lẻ khi hai mức giá khác nhau.

Báo giá các nhóm vật liệu khác

Các dòng dưới đây cần xác nhận mã hàng, quy cách hoặc màu trước khi chốt giá. Xem trang vật liệu và gửi nhu cầu để nhận báo giá phù hợp.

Câu hỏi khi tra cứu giá vật liệu

Giá đã bao gồm VAT chưa?

Giá Poly đặc, Fomex và PVC Foam chưa bao gồm VAT. Giá Mica trong bảng trên đã gồm VAT. Với Alu, Poly rỗng và các nhóm vật liệu khác, xác nhận VAT trong báo giá theo đơn hàng.

Giá/m² có phải giá cả cuộn không?

Không. Giá/m² là đơn giá diện tích. Giá cả cuộn được tính theo khổ rộng × chiều dài cuộn × đơn giá/m²; cần xác nhận đúng quy cách cuộn.

Vì sao giá nguyên cuộn khác giá cắt lẻ?

Hai mức giá áp dụng cho hai hình thức mua khác nhau. Hãy dùng đúng cột giá và xác nhận chiều dài cắt, số lượng cùng yêu cầu gia công.

Giá ở kết quả tìm kiếm khác website thì dùng giá nào?

Kết quả tìm kiếm có thể đang hiển thị thông tin được thu thập trước đó. Đối chiếu trang sản phẩm hiện hành và xác nhận báo giá với LIONVINA trước khi đặt hàng.

Cần gửi gì để nhận báo giá?

Gửi tên hoặc thương hiệu vật liệu, độ dày, màu, kích thước, số lượng, mua nguyên cuộn hay cắt lẻ và khu vực nhận hàng. LIONVINA đối chiếu quy cách và xác nhận tổng chi phí.

Bạn đang tìm gì?

Nhập tên sản phẩm hoặc nhu cầu.